Xem Ngày Làm Nhà

Những ngày tốt để động thổ làm nhà trong tháng 1 năm 2015

ty-2 Âm lịch: tháng Bính Tí [丙子] – năm Giáp Ngọ [甲午] Ngày thứ Dương lịch Âm lịch Ngày Xung khắc nhất 5 8/1/2015 18/11/2014 Giáp Thân [甲申] Canh Dần [庚寅] Chi tiết 7 17/1/2015 27/11/2014 Quý Tỵ [癸巳] Kỷ Hợi [己亥] Chi tiết CN 25/1/2015 6/12/2014 Tân Sửu [辛丑] Đinh Mùi [丁未] Chi tiết Ngày

Những ngày tốt để động thổ làm nhà trong tháng 2 năm 2015

tuoi-suu Âm lịch: tháng Đinh Sửu [丁丑] – năm Giáp Ngọ [甲午] Ngày thứ Dương lịch Âm lịch Ngày Xung khắc nhất 3 3/2/2015 15/12/2014 Canh Tuất [庚戌] Bính Thìn [丙辰] Chi tiết 5 12/2/2015 24/12/2014 Kỷ Mùi [己未] Ất Sửu [乙丑] Chi tiết 4 18/2/2015 30/12/2014 Ất Sửu [乙丑] Tân Mùi [辛未] Chi tiết 6

Những ngày tốt để động thổ làm nhà trong tháng 3 năm 2015

18-tuoi dan nam - 2014 Âm lịch: tháng Mậu Dần [戊寅] – năm Ất Mùi [乙未] Ngày thứ Dương lịch Âm lịch Ngày Xung khắc nhất CN 1/3/2015 11/1/2015 Bính Tí [丙子] Nhâm Ngọ [壬午] Chi tiết 3 10/3/2015 20/1/2015 Ất Dậu [乙酉] Tân Mão [辛卯] Chi tiết 5 19/3/2015 29/1/2015 Giáp Ngọ [甲午] Canh Tí [庚子] Chi tiết 6

Những ngày tốt để động thổ làm nhà trong tháng 4 năm 2015

images842100_meocon Âm lịch: tháng Kỷ Mão [己卯] – năm Ất Mùi [乙未] Ngày thứ Dương lịch Âm lịch Ngày Xung khắc nhất CN 5/4/2015 17/2/2015 Thanh Minh [] Đinh Tỵ [丁巳] Chi tiết 3 14/4/2015 26/2/2015 Canh Thân [庚申] Bính Dần [丙寅] Chi tiết CN 19/4/2015 1/3/2015 Ất Sửu [乙丑] Tân Mùi [辛未] Chi tiết 3

Những ngày tốt để động thổ làm nhà trong tháng 6 năm 2015

file.251281 Âm lịch: tháng Tân Tỵ [辛巳] – năm Ất Mùi [乙未] Ngày thứ Dương lịch Âm lịch Ngày Xung khắc nhất 6 5/6/2015 19/4/2015 Nhâm Tí [壬子] Mậu Ngọ [戊午] Chi tiết CN 14/6/2015 28/4/2015 Tân Dậu [辛酉] Đinh Mão [丁卯] Chi tiết 6 19/6/2015 4/5/2015 Bính Dần [丙寅] Nhâm Thân [壬申] Chi tiết CN

Những ngày tốt để động thổ làm nhà trong tháng 5 năm 2015

tuoithinconrong Âm lịch: tháng Canh Thìn [庚辰] – năm Ất Mùi [乙未] Ngày thứ Dương lịch Âm lịch Ngày Xung khắc nhất 5 7/5/2015 19/3/2015 Quý Mùi [癸未] Kỷ Sửu [己丑] Chi tiết 7 16/5/2015 28/3/2015 Nhâm Thìn [壬辰] Mậu Tuất [戊戌] Chi tiết 2 18/5/2015 1/4/2015 Giáp Ngọ [甲午] Canh Tí [庚子] Chi tiết 4